Chữa dép ruộng dưa

Direct English translation

Mending sandals in a melon field.

Equivalent English version

Don't place yourself in a position where you can be suspected

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc làm hay rơi vào hoàn cảnh dễ khiến người khác sinh nghi, tuy bản thân không ý xấu nhưng khó tránh điều tiếng. Biến thể này dùngchữa dépruộng dưa”, nhấn vào hành động cúi sửa dép giữa nơi trồng dưa nên càng dễ bị ngờ hái trộm.
English explanation
Refers to doing something in circumstances that easily invite suspicion, even when one is innocent. This wording emphasizes stopping to fix one’s sandals in a melon field, making it look as though one might be stealing melons.